https://www.cic.gc.ca/lctvac/english/index Truy cập để xem những điều cần làm.
1. Các website có thể truy cập để biết thêm thông tin:
- website: www.welcomebc.ca cho người mới đến
- www.servicebc.gov.bc.ca các dịch vụ của chính quyền tỉnh bang
- website của chính quyền: www.gov.bc.ca
- Thống kê về B.C www.bcstats.gov.bc.ca
- Thông tin chi tiết cho du khách www.hellobc.com
2. Tìm một tổ chức phục vụ di dân trong cộng đồng:
https://www.cic.gc.ca/english/newcomers/services/index.asp
In vancouver:
- https://www.vcc.ca/ Vancouver Community College for Learning English
- https://fsgv.ca/ FSGV is a community-based not-for-profit organization that provides counselling and other essential services to the most vulnerable people in our community
- http://www.froghollow.bc.ca/programs-services/
- https://www.successbc.ca/eng/ serving you under the new Immigration, Refugees and Citizenship Canada (IRCC) Settlement Program
- https://issbc.org/service-types/english-language-skills for learning english, settlement and get job
- studyinburnaby.ca
- http://www.lincvfa.com/ Vancouver Formosa Academy
- http://www.englishcentres.ca/ English language center
- https://www.douglascollege.ca/ Douglas College
- https://www.capilanou.ca/ Capilanou University
- http://cis-iwc.org/ Social community
- http://www.comserv.bc.ca/ Chilliwack Community Services (CCS) is a non-profit accredited multi service agency providing support focused programming to people of all ages.
- http://www.icavictoria.org/ The Inter-Cultural Association of Greater Victoria (ICA) helps individuals and organizations to connect across cultures. We provide information, support and tools to help immigrants and refugees reach their goals. By engaging people through networks, education, employment, and arts programming we create a welcoming community.
- http://www.immigrantwelcome.ca/ Free Professional Services for Immigrants & Newcomers
- https://nsms.ca/services/: website trợ giúp newcomers hòa nhập với cuộc sống tại Canada.
- https://www.gv.ymca.ca/immigrant-services
https://web2.lmnhs.bc.ca/settlement/
https://www.vcc.ca/applying/registration-services/financial-aid/
https://www.mpfamilycentre.ca/
https://www.reachcentre.bc.ca/
https://swis.burnabyschools.ca/
http://issbc.org/our-resource/register-for-linc
https://mytrainingbc.ca/ESLSAP/?fbclid=IwAR0TYnb215LF5m9V7HPKYLuEPV_PyA72m8frlKuhdwJ6LSuQA_Nz0YoRcGI
3. Thông tin khác:
- Thông tin thư viện: www.bclibraries.ca
- Thông tin du lịch: https://www.hellobc.com/british-columbia/about-bc/
- Work: https://workbc.ca/ and https://www.welcomebc.ca/
- Văn phòng chính quyền thành phố: (Town hall hoặc city hall): www.ubcm.ca/EN/main/abiut/ubcm-members/municipalities.html
- Luật pháp và chăm sóc sức khoẻ, cách nhờ giúp định cư: www.cic.gc.ca/english/resources/publications/welcome/index.asp
4. Trợ giúp người mới đến tại airport
- Community airport newcomers network (CANN): có thông dịch 20 ngôn ngữ):
Email: cann@success.bc.ca
- Tìm kiếm thông tin danh bạ điện thoại: www.yellowpages.ca
nếu tìm chỗ ở có thể tìm kiếm với tiêu đề: hostel, hotels, motels
5. Danh sách những việc cần làm ngay khi đến Canada
- Liên lạc với nhân viên tại cơ quan định cư địa phương gần nhất - họ sẽ giúp các dịch vụ cho newcomers.
- Xin Social Insurance Number (SIN)
- Ghi danh vào chương trình dịch vụ y tế: Medical Services Plan. Không có MSP trong 3 tháng đầu nên tự mua bảo hiểm ý tế cá nhân.
- Mở tài khoản ngân hàng
- Tìm chỗ ở. Mua bảo hiểm nhà ở
- Nộp đơn xin Canada Child Tax Benefit cho trẻ dưới 18 tuổi
- Ghi danh cho trẻ đi học
- Nộp đơn lấy bằng lái xe B.C
- Theo lớp học tiếng Anh
- Cung cấp địa chỉ ở Canada cho Citizenship and Immigration Canada để nhận thẻ thường trú qua đường bưu điện.
để thay đổi địa chỉ nơi ở: www.cic.gc.ca/english/information/change-address.asp
6. Sử dụng phương tiện công cộng:
- Tìm số điện thoại taxi: www.yellowpages.ca và search với tiêu đề: taxicabs
jaywalking: đi ẩu
- Tìm kiếm thông tin về đường đi: drivebc.ca/directions.html
- Tìm kiếm lộ trình lái xe qua các thành phố: helobc.com/british-columbia/transportation-maps/maps.aspx
7. Tìm nhà ở:
- Những loại nhà ở: suit, apartment, studio, duplex, townhouse, condominium (condo, strata).
- Gia cư được trợ cấp: phải sống tại BC ít nhất 12 tháng, có tổng thu nhập dưới một mức nào đó và thường có một danh sách chờ đợi - www.bchousing.org/find hoặc www.bchousing.org/options/subsidized_housing/apply
- Chương trình trợ giúp tiền thuê nhà: Chương trình trợ giúp cho các gia đình có lợi tức thấp để trả tiền thuê nhà hàng tháng. www.bchousing.org/options/rental_market/RAP
- Hợp tác xã gia cư: thường có một danh sách dài cần chờ đợi: www.chf.bc.ca
- Thuê nhà:
* Tìm nhà ở đâu:
- Chủ nhà chỉ đuowjc tăng tiền thuê nhà một lần trong năm và thông báo bằng văn bản trước 3 tháng.
- tiền hư hại: tối đa bằng nửa tiền nhà một tháng và được trả lại khi dọn đi. Chủ nàh phải trả lại khoản tiền này trong vòng 15 ngày. Nếu chủ nhà muốn sử dụng số tiền này để sửa chữa hư hại thì phải lập biện bản và kí thoả thuận.
Nếu thuê nàh bị kỳ thị và muốn được tư vấn: gọi cho hiệp hội B.C human rights coalition hoặc Tenent Resource and Advisory Center. Nếu muốn khiếu nại chính thức: B.C Human Rights Tribunal hoặc Canadian Human Rights Commission.
- Khi thuê nhà phải có thoả thuận, kí biên nhận những khoản tiền đã trả khi thuê nhà.
- Nên đem theo sẵn các thư giới thiệu
- Đừng thuê nhà từ một chủ nhà yêu cầu kí quỹ nộp đơn
- Trước khi dọn vào chỗ ở mới: (1) chắc chắn đã kí thoả thuận thuê nhà; (2) Thoả thuận thuê nhà có ghi các luật thuê nhà (chi tiết về quền của người thuê nhà: www.tenants.bc.ca), (3) Xem có chỗ nào hư hại hay không, có thể chụp hình lại; (4) Xắp xếp việc cung cấp tiện ích, muốn có dịch vụ về về tiện ích có thể tìm trong các trang web bchydro.com hoặc fortisbc.com; Hãy hỏi chủ nhà về tiền nước và cống hàng tháng có bao gồm hay không; (5) mua bảo hiểm công ty bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại cho phần lớn các hư tổng về vật dụng như bị cháy hoặc bị mất cắp; (6) xắp xếp việc cung cấp dịch vụ internet;
- Nếu có bất đồng với chủ nhà hãy chuẩn bị trước các giấy tờ và liên lạc với: Residential Tenancy Branch.
- Muốn đuổi người thuê nhà chủ nhà phải thông báo trước bằng thư và cho biết lí do.
- Những việc làm trước khi dọn ra: (1) Đưa thông báo trước khi dọn ra ít nhất một tháng; (2) Chùi dọn, xem thoả thuận nhà có phải giặt thảm và rèm cửa hay không; (3) huỷ bỏ dịch vụ điện thoại và internet; (4) Đổi địa chỉ, báo với ngân hàng, sở làm, trường học, chương trình y tế, driver licensing center, canadian Revenue Agency (cơ quan thuế), internet ...; (5) sắp xếp với công ty dọn nhà (nếu cần).
- Các website có thể cung cấp thêm thông tin:
www.cic.gc.ca/english/newcomer/map/services.asp cơ quan định cư có thể trợ giúp
hotline: quyền của người thuê nhà tại vancouver: 604 255-05-0546 www.tenants.bc.ca
Cơ quan phụ trách vấn đề nhà ở: 1800 665 8779, www.rto.gov.bc.ca; trong vancouver: phone 604 660 1020, 400-5021 Kingsway Burnaby, BC, V5H4A5;
Cơ quan phân xử nhân quyền: Human rights coalition (1202-510 west hastings street, Vancouver, BC, V6B1L8; phone: 604-689-8474; 18776898474 www.bchrcoalition.org)
Cơ quan phân xử nhân quyền: human rights tribunal - 1170-605 Robson Street. V6B5J3; phone: 604 775 2000 hoặc 1 888 440 8844; www.bchrt.bc.ca
Hội đồng nhân quyền Canada: Canadian human rights commission, 18882141090, www.chrc-ccdp.ca
8. Tiền bạc và ngân hàng
- Tìm các công ty hối đoái trên www.yellowpages.ca với tiêu đề: order and transfer.
- Có thể vay tiền mua nhà và mua xe
- Hội cố vấn tín dụng: phone: 1 888 527 8999 hoặc: www.nomoredebts.org
- Website của chính quyền liên bang: www.osb-bsf.ic.gc.ca
- Có công ty cố vấn cho người nơ về cách trả nợ: www.yellowpages.ca với tiêu đề: Credit and debt counselling
* Đóng thuế:
- Đóng thuế: 7% thuế bán hàng của tỉnh bang và dịch vụ cho khách hàng mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ (chi tiết tham khảo: www.gov.bc.ca/pst
- Khoản thuế có thể được hoàn lại khi nộp đơn dựa vào thu nhập: www.sbr.gov.bc.ca/individuals/Income_Taxes/personal_income_tax/tax_credits/salestax.htm
Thuế hàng hoá và dịch vụ: 5% (muốn biết chi tiết: www.cra.gc.ca/tx/ndvdls/tpcs/gst-tps/menu-eng.html
- Có thể hoàn lại thuế dựa vào thu nhập cá nhân: www.cra-arc.gc.ca/bnfts/gsthst/fq-qlfyng-eng.html
- Thuế lợi tức: tất cả mọi người phải làm đơn khai thuế lợi tức hagf năm và gửi cho chính quyền trước 30/4 hằng năm (dù không có lợi tức vấn phải trình báo). Trình báo bất cứ lợi tức nào nhận được từ bên ngoài Canada. Những người không làm việc pahir trả thuế trên bất cứ lợi tức nào từ tiền đầu tư của họ. Nguowif tự làm việc hco mình hoặc thương nghiệp phải làm đơn để khai báo thuế lợi tức trễ nhất là ngày 15/6. Nếu nợ thuế vẫn phải đóng thuế trê nhất 30/4.
Có thể nộp đơn khai thuế lợi tức từ nhiều cách khác nhau: mẫu đơn in sẵn, khai qua điện thoại, internet. Lần đầu tiên phải nộp mẫu đơn khai thuế bản in.
Chi tiết xem trong cơ quan thuế Canada Revenue Agency: www.cra.gc.ca
Trong tháng 3 và 4 có một số tổ chức cộng đồng trợ giúp miễn phí về việc khai thuế lợi tức hoặc có thể thuê người: www.yellowpages.ca với tiêu đề tax consultants.
* Quyền lợi trẻ em (Child tax benefit): tiền trả hàng tháng cho gia đình có trẻ em dưới 18 tuổi. Phải có ít nhất cha hoặc mẹ là người canadian citizen. Phone: 18003871193; www.cra-arc.gc.ca/bnfts/cctb/menu-eng.html hoặc nói chuyện với nhân viên định cư gần nhất.
* Thuế đất: Nộp thuế đất hàng năm. Có chương trình trợ giúp giảm thuế đất (home Owner grant program): www.sbr.gov.bc.ca/individuals/property_taxes/home_owner_grant/hog.htm
- Các chương trình hoãn thuế đất (www.sbr.gov.bc.ca/property_tax_deferment/ptd.html), thuế sang tên, ... www.sbr.gov.bc.ca/business/property_taxes/properety_transfer_tax/ptt.htm
* Trợ giúp tài chính cho người cao tuổi: OAS-trợ cấp tài chính an ninh tuổi già - nộp đơn khi được 65 tuổi và sống tại canada 10 năm (https://www.canada.ca/en/services/benefits/publicpensions/cpp/old-age-security.html). GIS - Trợ cấp bổ túc bảo đảm - số tiền được trợ cấp tuỳ thuộc vào lợi tức của người nộp đơn và người đối ngẫu (https://www.canada.ca/en/services/benefits/publicpensions.html).
* Trợ cấp bổ túc cho người cao niên; phone: 18668660800 website: www.mhr.gov.bc.ca/programs/other.htm
* Đầu tư tiền:
- Kí thác đầu kỳ như Guaranteed Investment Certificates (GICs), Canada Savings Bonds www.yellowpages.ca với tiêu đề: Financial Planning Consultants.
- www.cba.ca/en/consumer-information
9. Chăm sóc sức khoẻ
- Bảo hiểm sức khoẻ: Medical Services Plan (MSP): dành cho thường trú nhân, sinh viên, người làm việc nhiều hơn 6 tháng. MSP trả phí sức khoẻ cơ bản cần thiết, nha khoa, chuyên viên trị liệu vật lý không được trả (Health Insurance BC (HIBC) - 604 683 7151; 1 800 663 7100 wwww.health.gov.bc.ca/insurance); Tất cả cư dân đều phải đăng kí, chỉ có sau khi sống tại đây ít nhất 3 tháng.
- Xin thẻ BC service:
(1) Điền và nộp đơn ghi danh www.health.gov.bc.ca/msp;
(2) chờ nhận thư qua bưu điện khoảng 1 tháng sau
(3) mang theo 2 thẻ căn cước và thư nhận được đến văn phòng ICBC để nhận thẻ BC services www.BCservicesCard.ca
* Lệ phí bảo hiểm y tế hàng tháng cần pahir nộp cho MSP: 69,25$ một người, gia đình 3 người: 138.50$
* Trợ cấp bảo phí: ở ít nhất trên 12 tháng và nộp đơn xin trợ cấp www.cic.gc.ca/english/newcomers/map/services.asp
* Healthlink BC: app cung cấp thông tin miễn phí về sức khoẻ miễn phí, có dịch trên 130 ngôn ngữ.
Dịch vụ chỉ đường, dịch vụ y tá, dịch vụ dược sĩ, chuyên viên về ăn uống ... gọi số 8-1-1 www.healthlinkbc.ca
* bác sĩ: có 2 loại: bác sĩ gia đình và bác sĩ chuyên khoa.
- Tìm bác sĩ gia đình: nói chuyện với nhân viên định cư họ có thể giúp; hoặc tìm kiếm trong trang www.yellow.ca với tiêu đề Physicians and surgeons; hoặc website College of physicians and surgeons tại www.cpsbc.ca để biết bác sĩ nào đang nhận bệnh nhân mới. Sau đó đặt lịch hẹn, nếu đến trễ hẹn có thể phải trả một khoản phí.
* Cấp cứu: gọi 911, có thể chữa trước và trả tiền sau. Không phải trả tiền ở bệnh viện nếu có bảo hiểm MSP.
* Có thể tìm phòng khám không cần đặt lịch hẹn: tìm trong yellow.ca với tiêu đề clinics. Ghi vào phần tìm kiếm walk in clinics.
* Trợ giúp ngôn ngữ: bệnh viện có cung cấp dịch vụ dịch, phone: 18772282557, do bệnh viện hoặc bác sĩ gọi dịch vụ, bệnh nhân không tự thuê được dịch vụ này.
* Trạm y tế cộng đồng: tìm trạm y tế cộng đồng gọi 8-1-1 cho healthlink bc hoặc đến www.immunizebc.ca
* Phòng y tế chuyên môn: tìm tại yellow.ca với tiêu đề clinics, tìm nhà thuốc: với tiêu đề Phamacies
* Pharmacare và fair phamacare là chương trình của chính quyền BC gồm một số chương trình cụ thể về thuốc dựa trên thu nhập. Ngay khi nhận được thẻ bảo hiểm y tế MSP, ghi danh vào chương trình Fair PharmaCare Phone: 604 683 7151 hoặc 1 800 663 7100 www.health.gov.bc.ca/pharmacare
* Khám mắt: www.yellow.ca với tiêu đề: optometrists.
* Các trung tâm sức khoẻ tâm thần và cơ quan cộng đồng: hãy nói chuyện với bác sĩ gia đình hoặc nhân viên định cư, hoặc gọi cho Mental Health Information Line: 6046697600 hoặc 18006612121 hoặc hội tâm thần phân lập: BC schizophrenia Society 60485900105 www.bcss.org
10. Giáo dục:
a) thông tin chung
Tiểu học: 5 tuổi - 12 tuổi
Trung học: 13 - 17 hoặc 18 tuổi
Sau trung học: trường cao đẳng, kỹ thuật, đại học
Chi tiết về giáo dục: www.gov.bc.ca/bced
* Vườn trẻ: miễn phí cho trẻ từ 5 tuổi; cha mẹ và các con cùng tham gia chương trình này. Nhiều trường cung cấp các chương trình ready, set, learn cho trẻ 3 tuổi (www.bced.gov.bc.ca/early_learning/rsl/).
* Trường tiểu học và trung học: Học sinh có thể tự học ở nhà bằng cách ghi danh vào nhiều môn học trên internet và có thể gửi bài học về nhà. Khi học sinh tốt nghiệp trung học thì được cấp chứng chỉ tốt nghiệp.
b) ghi danh cho con vào học trường công:
- Cần các giấy tờ: (1) tài liệu chính thức về ngày sinh của trẻ; (2) tình trang cư trú; (3) địa chỉ nơi cư trú; (4) hồ sơ tiêm chủng.
c) danh sách các trường tư: www.fisabc.ca
- Có thể học ở nhà (học hàm thụ): www.learnnowbc.ca/schools
- Cha mẹ phải ghi danh cho con trước khi bắt đầu. www.bced.gov.bc.ca/home_school
- Xem danh sách trường cao đẳng, đại học: yellow.ca với tiêu đề: schools- Academic-colleges and university, viện giáo dục: www.aved.gov.bc.ca/institutions
- Để hiểu rõ vấn đề: www.aved.gov.bc.ca/informedstudent/wellcome.htm
d) Chương trình trợ giúp học phí:
- Sinh viên phải sống ít nhất 12 tháng tại đây. Hãy nói chuyện với văn phòng trợ giúp tài chính tại trường hoặc www.studentaidbc.ca
- Cha mẹ có thể bắt đầu chương trình tiết kiệm giáo dục RESP - Registered Education savings plan, tại ngân hàng hoặc công đoàn tín dụng. Cần có: Social Insurance Number (SIN) để mở. Có thể được cấp Canada Education Savings Grant www.Canlearn.ca hoặc gọi 18882763624.
- Chắc chắn ràng trường mà bạn muón theo học có ghi danh trong Private career training institutions agency (PCTIA) (phone: 604 569 0033 hoặc 18006617441; www.pcta.bc.ca)
c) Lớp anh ngữ cho người lớn: ESL
- Lớp ELSA - có dịch vụ giữ trẻ (tìm hiểu thêm: www.welcomerbc.ca/learnEnglish)
- Chương trình trợ giúp định cư: Trung tâm dạy kèm ESL SAP www.welcomebc.ca/live/learn-english.aspx
- Các lớp ngôn gnwux tại trường cao đẳng và trường công: www.aved.gov.bc.ca/studentaidbc/explore/grants-scholarships/adult-basic-education
- Các nhóm cộng đồng: hỏi nhân viên tư vấn định cư trong cộng đồng.
- Các trường tư: www.elsanet.org/esldirectory/index.php
* Học bổ túc cấp 3: gọi đến trường cao đẳng cộng đồng địa phương: www.aved.gov.bc.ca/abe/abesap.htm
- Muốn tìm một văn phòng trong cộng đồng: www.bced.gov.bc.ca/apps/imcl/imclweb/home.do
* Học hàm thụ cho người lớn: hỏi chi tiết từ: thompson Rivers university open learning tại 18006639711 về những lớp hàm thụ trên mạng; www.tru.ca/distance hoặc https://cousesbc.ca
11. Trợ giúp cá nhân và gia đình
a) Trợ cấp xã hội chỉ dành cho thường trú nhân và người tỵ nạn. Liên lạc: Employment and assistance center - 18668660800 hoặc www.sdsi.gov.bc.ca/bcea.htm
b) Đổ vỡ bảo trợ: khi một người bảo lãnh một người khác đến Canada, họ sẽ không được nhận tiền bảo trợ xã hội.
c) Văn phòng Ombudsperson: 18005673247 www.bcombudsperson.ca
d) Ngân hàng thực phẩm: có thể xin thực phẩm miễn phí
Ngân hàng thực phẩm có thể trợ giúp gia đình về tiếp liệu nhà trường, dạy nấu ăn, quản trị tiền bạc. Có phòng khám nha khoa miến phí và chương trình cho trẻ em vui chơi. Ngân hàng thực phẩm không phải của chính quyền mà cảu người dân xung quanh đóng góp. www.foodbanksbc.ca
e) Trung tâm trợ giúp người hủng hoảng: Gọi Distress phone services tại 18666613311 hoặc 18007842433
hoặc www.crisiscentre.bc.ca; muốn nói chuyện trên mạng để nhờ trợ giúp thông tin thanh thiếu niên (12-24 tuổi): www.youthinbc.com; trên 25 tuổi www.CrisisCentreChat.ca
d) vô gia cư: www.careandshare.ca, chương trình chỗ ở tam trú khẩn cấp: www.bchousing.org/options/emergency_housing/ESP để tìm chỗ tạm trú.
e) Chương trình đáp ứng thời tietes khắc nghiệt: www.bchousing.org/options/emergency_housing/exr
g) Trợ giúp nạn nhân bị chấn thương
Vancouver Association for survivors of Torture (VAST) 1 866 393 3133; www.vast-vancouver.ca
h) Hành hạ và bạo động: Victimlink BC - 18005630808 www.victimlinkbc.ca; Nếu đang gặp nguy hiểm hãy gọi 911; Women Against Violence Against Women Rape Crisis Centre: 18773927583; www.wavaw.ca
k) Transition house hoặc safe home: gọi 911, hoặc Victimlink bc 18005630808 - www.bchousing.org/options/emergency_housing/WTHSP/Access
l) Helpline for Children: gọi 310-1234 - người cao tuổi: Victimlink bc - 18005630808 hoặc 18664371840 www.bcceas.ca
m) Thú vật - gọi 18556227722 - www.spca.bc.ca/branches
n) Vấn đề rượu, ma tuý, cờ bạc: www.heretohelp.bc.ca/other-languages
o) Dịch vụ giữ trẻ: không cần đăng kí giấy phép nếu giữu ít hơn 2 trẻ (trừ chính con ra), chỉ cần đăng kí với chương trình: child care resourceand referal www.ccrr.bc.ca. Nếu giữ nhiều hơn phải đăng kí: www.health.gov.bc.ca/ccf/child_care.html
12. Xe và bằng lái
a) ICBC Insurance Corporation of British Columbia: www.icbc.ca
- Không được lái xe nếu không có bảo hiểm. Mỗi xe đều phải có bảo hiểm automatic cơ bản, có thể mua tại bất kỳ văn phòng môi giới bảo hiểm nào. tìm thông tin veef các nhà môi giới: www.icbc.com/about-icbc/locations/pages/default.aspx
- Nếu bạn có quá trình lái xe an toàn ở nước mình thì có thể nhờ công ty bảo hiểm tại nước đó viết một lá thư về quá trình xin bảo hiểm bồi thường của bạn. Bạn có thể được bớt giá nhờ quá trình lái xe an toàn (www.autoplan/moving-insurance/pages).
b) Bằng lái xe
- Dùng bằng lái từ nước của bạn trong vòng 90 ngày. Nếu chỉ du lịch có thể lái xe tối đa đến 6 tháng.
- Quá trình lấy bằng lái xe phụ thuộc vào bạn đến từ nước nào. Driver licensing: www.icbc.com
- Cần cung cấp bản dịch nếu không phải bằng tiếng anh và dịch bởi một công người trong danh sách phiên dịch viên: www.icbc.com
- Nếu còn đi học, không cần phải lấy bằng lái xe B.C nếu: bạn có bằng hợp lệ từ nước khácvaf ghi danh đi học tại một viện giáo dục có trong danh sách được chấp nhận www.icbc.com/faq/pages/new-to-or-visiting-BC.aspx. Nhớ mang theo thẻ sinh viên.
- Nếu là công nhân làm việc trong chương trình công nhân nông trại theo mùa thì được lái xe trong vòng một năm.
- Muốn biết bảng hiệu đèn báo: icbc.com/driver-licensing/documents/driver-full.pdf
- Học thi thử: www.icbc.com/driver-licensing/new-drivers/pages/default.aspx
- Nộp đơn lấy bằng lái xe: tìm văn phòng cấp bằng lái gần nhất trên website, mang hai giấy căn cước icbc.com/driver-licensing/getting-licensed
13.
14. Chính quyền và quốc tịch
bảo lãnh diện vợ chồng: www.cic.gc.ca/english/immigratate/sponsor/index.asp
15. Cộng đồng
Trung tâm cộng đồng: community centre:
- Thư viện: www.bclibraries.ca/contact hoặc commons.bclibraries.ca/libraries-contact-database/
- Chương trình truyền thông: www.bceethnicmedia.ca
- Thể thao và sinh hoạt ngoài trời: yellow.ca với tiêu đề community centre
- Công viên: www.env.gov.bc.ca/bcparks
- Cắm trại: www.discovercamping.ca hoặc pccamping.ca; www.campingrvbc.com; Công viên quốc gia pc.gc.ca